chrysalider
chrysalider nghĩa là hóa nhộng.
Nghĩa của chrysalider
Tự động từ
se chrysalider- Hóa nhộng.
Chia động từ chrysalider
Hiện tại présent
- je chrysalide
- tu chrysalides
- il/elle chrysalide
- nous chrysalidons
- vous chrysalidez
- ils/elles chrysalident
Quá khứ kép passé composé
- j'ai chrysalidé
- tu as chrysalidé
- il/elle a chrysalidé
- nous avons chrysalidé
- vous avez chrysalidé
- ils/elles ont chrysalidé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je chrysalidais
- tu chrysalidais
- il/elle chrysalidait
- nous chrysalidions
- vous chrysalidiez
- ils/elles chrysalidaient
Tương lai đơn futur simple
- je chrysaliderai
- tu chrysalideras
- il/elle chrysalidera
- nous chrysaliderons
- vous chrysaliderez
- ils/elles chrysalideront
Điều kiện conditionnel présent
- je chrysaliderais
- tu chrysaliderais
- il/elle chrysaliderait
- nous chrysaliderions
- vous chrysalideriez
- ils/elles chrysalideraient
Giả định subjonctif présent
- que je chrysalide
- que tu chrysalides
- qu'il/elle chrysalide
- que nous chrysalidions
- que vous chrysalidiez
- qu'ils/elles chrysalident
Quá khứ đơn passé simple
- je chrysalidai
- tu chrysalidas
- il/elle chrysalida
- nous chrysalidâmes
- vous chrysalidâtes
- ils/elles chrysalidèrent
Mệnh lệnh impératif
- chrysalide (tu)
- chrysalidons (nous)
- chrysalidez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ pupate
Câu hỏi thường gặp
chrysalider nghĩa là gì?
chrysalider (tự động từ) nghĩa là hóa nhộng.
chrysalider phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chrysalider (giọng Pháp chuẩn): /kʁi.za.li.de/.
Chia động từ chrysalider ở thì hiện tại thế nào?
je chrysalide, tu chrysalides, il/elle chrysalide, nous chrysalidons, vous chrysalidez, ils/elles chrysalident.