TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

chrysalider

/kʁi.za.li.de/ giọng máy của trình duyệt

chrysalider nghĩa là hóa nhộng.

Nghĩa của chrysalider

Tự động từ

se chrysalider
  1. Hóa nhộng.

Chia động từ chrysalider

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: chrysalidéHiện tại phân từ: chrysalidant

Hiện tại présent

  • je chrysalide
  • tu chrysalides
  • il/elle chrysalide
  • nous chrysalidons
  • vous chrysalidez
  • ils/elles chrysalident

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai chrysalidé
  • tu as chrysalidé
  • il/elle a chrysalidé
  • nous avons chrysalidé
  • vous avez chrysalidé
  • ils/elles ont chrysalidé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je chrysalidais
  • tu chrysalidais
  • il/elle chrysalidait
  • nous chrysalidions
  • vous chrysalidiez
  • ils/elles chrysalidaient

Tương lai đơn futur simple

  • je chrysaliderai
  • tu chrysalideras
  • il/elle chrysalidera
  • nous chrysaliderons
  • vous chrysaliderez
  • ils/elles chrysalideront

Điều kiện conditionnel présent

  • je chrysaliderais
  • tu chrysaliderais
  • il/elle chrysaliderait
  • nous chrysaliderions
  • vous chrysalideriez
  • ils/elles chrysalideraient

Giả định subjonctif présent

  • que je chrysalide
  • que tu chrysalides
  • qu'il/elle chrysalide
  • que nous chrysalidions
  • que vous chrysalidiez
  • qu'ils/elles chrysalident

Quá khứ đơn passé simple

  • je chrysalidai
  • tu chrysalidas
  • il/elle chrysalida
  • nous chrysalidâmes
  • vous chrysalidâtes
  • ils/elles chrysalidèrent

Mệnh lệnh impératif

  • chrysalide (tu)
  • chrysalidons (nous)
  • chrysalidez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ pupate

Câu hỏi thường gặp

chrysalider nghĩa là gì?

chrysalider (tự động từ) nghĩa là hóa nhộng.

chrysalider phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chrysalider (giọng Pháp chuẩn): /kʁi.za.li.de/.

Chia động từ chrysalider ở thì hiện tại thế nào?

je chrysalide, tu chrysalides, il/elle chrysalide, nous chrysalidons, vous chrysalidez, ils/elles chrysalident.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.