chronaxie
danh từ giống cái (f)
/kʁɔ.nak.si/ giọng máy của trình duyệt
chronaxie nghĩa là thời trị.
Nghĩa của chronaxie
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học Thời trị.
Dạng từ của chronaxie
Đi với mạo từ: une chronaxie · la chronaxie
| Số nhiều | chronaxies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chronaxie
Câu hỏi thường gặp
chronaxie nghĩa là gì?
chronaxie (danh từ) nghĩa là thời trị.
chronaxie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chronaxie (giọng Pháp chuẩn): /kʁɔ.nak.si/.
chronaxie là giống đực hay giống cái?
chronaxie là danh từ giống cái (dùng với une, la).