chromiste
danh từ cả hai giống
/kʁɔ.mist/ giọng máy của trình duyệt
chromiste nghĩa là thợ sửa màu.
Nghĩa của chromiste
Danh từ · cả hai giống
- Thợ sửa màu (trong nghề ảnh, nghề in).
Dạng từ của chromiste
| Số nhiều | chromistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chromist
Câu hỏi thường gặp
chromiste nghĩa là gì?
chromiste (danh từ) nghĩa là thợ sửa màu.
chromiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chromiste (giọng Pháp chuẩn): /kʁɔ.mist/.
chromiste là giống đực hay giống cái?
chromiste là danh từ cả hai giống.