TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

chromiser

/kʁɔ.mi.ze/ giọng máy của trình duyệt

chromiser nghĩa là thấm crom.

Nghĩa của chromiser

Ngoại động từ

  1. Kỹ thuật Thấm crom.

Chia động từ chromiser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: chromiséHiện tại phân từ: chromisant

Hiện tại présent

  • je chromise
  • tu chromises
  • il/elle chromise
  • nous chromisons
  • vous chromisez
  • ils/elles chromisent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai chromisé
  • tu as chromisé
  • il/elle a chromisé
  • nous avons chromisé
  • vous avez chromisé
  • ils/elles ont chromisé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je chromisais
  • tu chromisais
  • il/elle chromisait
  • nous chromisions
  • vous chromisiez
  • ils/elles chromisaient

Tương lai đơn futur simple

  • je chromiserai
  • tu chromiseras
  • il/elle chromisera
  • nous chromiserons
  • vous chromiserez
  • ils/elles chromiseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je chromiserais
  • tu chromiserais
  • il/elle chromiserait
  • nous chromiserions
  • vous chromiseriez
  • ils/elles chromiseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je chromise
  • que tu chromises
  • qu'il/elle chromise
  • que nous chromisions
  • que vous chromisiez
  • qu'ils/elles chromisent

Quá khứ đơn passé simple

  • je chromisai
  • tu chromisas
  • il/elle chromisa
  • nous chromisâmes
  • vous chromisâtes
  • ils/elles chromisèrent

Mệnh lệnh impératif

  • chromise (tu)
  • chromisons (nous)
  • chromisez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to chromize

Câu hỏi thường gặp

chromiser nghĩa là gì?

chromiser (ngoại động từ) nghĩa là thấm crom.

chromiser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chromiser (giọng Pháp chuẩn): /kʁɔ.mi.ze/.

Chia động từ chromiser ở thì hiện tại thế nào?

je chromise, tu chromises, il/elle chromise, nous chromisons, vous chromisez, ils/elles chromisent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.