TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

chromatiser

/kʁɔ.ma.ti.ze/ giọng máy của trình duyệt

chromatiser nghĩa là thành ngũ sắc.

Nghĩa của chromatiser

Tự động từ

se chromatiser
  1. Thành ngũ sắc.

Chia động từ chromatiser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: chromatiséHiện tại phân từ: chromatisant

Hiện tại présent

  • je chromatise
  • tu chromatises
  • il/elle chromatise
  • nous chromatisons
  • vous chromatisez
  • ils/elles chromatisent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai chromatisé
  • tu as chromatisé
  • il/elle a chromatisé
  • nous avons chromatisé
  • vous avez chromatisé
  • ils/elles ont chromatisé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je chromatisais
  • tu chromatisais
  • il/elle chromatisait
  • nous chromatisions
  • vous chromatisiez
  • ils/elles chromatisaient

Tương lai đơn futur simple

  • je chromatiserai
  • tu chromatiseras
  • il/elle chromatisera
  • nous chromatiserons
  • vous chromatiserez
  • ils/elles chromatiseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je chromatiserais
  • tu chromatiserais
  • il/elle chromatiserait
  • nous chromatiserions
  • vous chromatiseriez
  • ils/elles chromatiseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je chromatise
  • que tu chromatises
  • qu'il/elle chromatise
  • que nous chromatisions
  • que vous chromatisiez
  • qu'ils/elles chromatisent

Quá khứ đơn passé simple

  • je chromatisai
  • tu chromatisas
  • il/elle chromatisa
  • nous chromatisâmes
  • vous chromatisâtes
  • ils/elles chromatisèrent

Mệnh lệnh impératif

  • chromatise (tu)
  • chromatisons (nous)
  • chromatisez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to chromatize

Câu hỏi thường gặp

chromatiser nghĩa là gì?

chromatiser (tự động từ) nghĩa là thành ngũ sắc.

chromatiser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chromatiser (giọng Pháp chuẩn): /kʁɔ.ma.ti.ze/.

Chia động từ chromatiser ở thì hiện tại thế nào?

je chromatise, tu chromatises, il/elle chromatise, nous chromatisons, vous chromatisez, ils/elles chromatisent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.