chorégraphie
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔ.ʁe.ɡʁa.fi/ giọng máy của trình duyệt
chorégraphie nghĩa là thuật biên đạo múa.
Nghĩa của chorégraphie
Danh từ · giống cái
- Thuật biên đạo múa.
Dạng từ của chorégraphie
Đi với mạo từ: une chorégraphie · la chorégraphie
| Số nhiều | chorégraphies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ choreography
Câu hỏi thường gặp
chorégraphie nghĩa là gì?
chorégraphie (danh từ) nghĩa là thuật biên đạo múa.
chorégraphie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chorégraphie (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.ʁe.ɡʁa.fi/.
chorégraphie là giống đực hay giống cái?
chorégraphie là danh từ giống cái (dùng với une, la).