chondriome
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
chondriome nghĩa là bộ thể hạt.
Nghĩa của chondriome
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học Bộ thể hạt.
Dạng từ của chondriome
Đi với mạo từ: un chondriome · le chondriome
| Số nhiều | chondriomes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chondriome
Câu hỏi thường gặp
chondriome nghĩa là gì?
chondriome (danh từ) nghĩa là bộ thể hạt.
chondriome là giống đực hay giống cái?
chondriome là danh từ giống đực (dùng với un, le).