cholérine
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
cholérine nghĩa là bệnh tả nhẹ.
Nghĩa của cholérine
Danh từ · giống cái
- Y học Bệnh tả nhẹ.
Dạng từ của cholérine
Đi với mạo từ: une cholérine · la cholérine
| Số nhiều | cholérines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cholerine
Câu hỏi thường gặp
cholérine nghĩa là gì?
cholérine (danh từ) nghĩa là bệnh tả nhẹ.
cholérine là giống đực hay giống cái?
cholérine là danh từ giống cái (dùng với une, la).