chlorhydrate
danh từ giống đực (m)
/klɔ.ʁi.dʁat/ giọng máy của trình duyệt
chlorhydrate nghĩa là Clohidrat.
Nghĩa của chlorhydrate
Danh từ · giống đực
- Hóa học Clohidrat.
Dạng từ của chlorhydrate
Đi với mạo từ: un chlorhydrate · le chlorhydrate
| Số nhiều | chlorhydrates |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hydrochloride
Câu hỏi thường gặp
chlorhydrate nghĩa là gì?
chlorhydrate (danh từ) nghĩa là Clohidrat.
chlorhydrate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chlorhydrate (giọng Pháp chuẩn): /klɔ.ʁi.dʁat/.
chlorhydrate là giống đực hay giống cái?
chlorhydrate là danh từ giống đực (dùng với un, le).