chloramphénicol
danh từ giống đực (m)
/klɔ.ʁɑ̃.fe.ni.kɔl/ giọng máy của trình duyệt
chloramphénicol nghĩa là Cloramfenicon.
Nghĩa của chloramphénicol
Danh từ · giống đực
- Dược học Cloramfenicon.
Dạng từ của chloramphénicol
Đi với mạo từ: un chloramphénicol · le chloramphénicol
| Số nhiều | chloramphénicols |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chloramphenicol
Câu hỏi thường gặp
chloramphénicol nghĩa là gì?
chloramphénicol (danh từ) nghĩa là Cloramfenicon.
chloramphénicol phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chloramphénicol (giọng Pháp chuẩn): /klɔ.ʁɑ̃.fe.ni.kɔl/.
chloramphénicol là giống đực hay giống cái?
chloramphénicol là danh từ giống đực (dùng với un, le).