TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

chiffonne

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

chiffonne nghĩa là cành đào nhiều nụ.

Nghĩa của chiffonne

Danh từ · giống cái

  1. Cành đào nhiều nụ.

Dạng từ của chiffonne

Đi với mạo từ: une chiffonne · la chiffonne

Câu hỏi thường gặp

chiffonne nghĩa là gì?

chiffonne (danh từ) nghĩa là cành đào nhiều nụ.

chiffonne là giống đực hay giống cái?

chiffonne là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.