chiffonnage
danh từ giống đực (m)
/ʃi.fɔ.naʒ/ giọng máy của trình duyệt
chiffonnage nghĩa là sự vò nhàu.
Nghĩa của chiffonnage
Danh từ · giống đực
- Sự vò nhàu.
Dạng từ của chiffonnage
Đi với mạo từ: un chiffonnage · le chiffonnage
| Số nhiều | chiffonnages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ creasing; crumpling
Câu hỏi thường gặp
chiffonnage nghĩa là gì?
chiffonnage (danh từ) nghĩa là sự vò nhàu.
chiffonnage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chiffonnage (giọng Pháp chuẩn): /ʃi.fɔ.naʒ/.
chiffonnage là giống đực hay giống cái?
chiffonnage là danh từ giống đực (dùng với un, le).