TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cheviotte

danh từ giống cái (f)
/ʃə.vjɔt/ giọng máy của trình duyệt

cheviotte nghĩa là len sơviôt, hàng len sơviôt.

Nghĩa của cheviotte

Danh từ · giống cái

  1. Len sơviôt.
  2. Hàng len sơviôt.

Dạng từ của cheviotte

Đi với mạo từ: une cheviotte · la cheviotte

Câu hỏi thường gặp

cheviotte nghĩa là gì?

cheviotte (danh từ) nghĩa là len sơviôt, hàng len sơviôt.

cheviotte phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cheviotte (giọng Pháp chuẩn): /ʃə.vjɔt/.

cheviotte là giống đực hay giống cái?

cheviotte là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.