chenet
danh từ giống đực (m)
/ʃə.nɛ/ giọng máy của trình duyệt
chenet nghĩa là thanh gác củi.
Nghĩa của chenet
Danh từ · giống đực
- Thanh gác củi (trong lò).
Dạng từ của chenet
Đi với mạo từ: un chenet · le chenet
| Số nhiều | chenets |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fire dog, andiron
Câu hỏi thường gặp
chenet nghĩa là gì?
chenet (danh từ) nghĩa là thanh gác củi.
chenet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chenet (giọng Pháp chuẩn): /ʃə.nɛ/.
chenet là giống đực hay giống cái?
chenet là danh từ giống đực (dùng với un, le).