chaumine
danh từ giống cái (f)
/ʃo.min/ giọng máy của trình duyệt
chaumine nghĩa là túp lều tranh.
Nghĩa của chaumine
Danh từ · giống cái
- Thơ ca Túp lều tranh.
Dạng từ của chaumine
Đi với mạo từ: une chaumine · la chaumine
| Số nhiều | chaumines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a thatched hut
Câu hỏi thường gặp
chaumine nghĩa là gì?
chaumine (danh từ) nghĩa là túp lều tranh.
chaumine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chaumine (giọng Pháp chuẩn): /ʃo.min/.
chaumine là giống đực hay giống cái?
chaumine là danh từ giống cái (dùng với une, la).