TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

charroyer

/ʃa.ʁwa.je/ giọng máy của trình duyệt

charroyer nghĩa là Chở bằng xe ba gác.

Nghĩa của charroyer

Ngoại động từ

  1. Chở bằng xe ba gác.

Chia động từ charroyer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: charroyéHiện tại phân từ: charroyant

Hiện tại présent

  • je charroie
  • tu charroies
  • il/elle charroie
  • nous charroyons
  • vous charroyez
  • ils/elles charroient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai charroyé
  • tu as charroyé
  • il/elle a charroyé
  • nous avons charroyé
  • vous avez charroyé
  • ils/elles ont charroyé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je charroyais
  • tu charroyais
  • il/elle charroyait
  • nous charroyions
  • vous charroyiez
  • ils/elles charroyaient

Tương lai đơn futur simple

  • je charroierai
  • tu charroieras
  • il/elle charroiera
  • nous charroierons
  • vous charroierez
  • ils/elles charroieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je charroierais
  • tu charroierais
  • il/elle charroierait
  • nous charroierions
  • vous charroieriez
  • ils/elles charroieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je charroie
  • que tu charroies
  • qu'il/elle charroie
  • que nous charroyions
  • que vous charroyiez
  • qu'ils/elles charroient

Quá khứ đơn passé simple

  • je charroyai
  • tu charroyas
  • il/elle charroya
  • nous charroyâmes
  • vous charroyâtes
  • ils/elles charroyèrent

Mệnh lệnh impératif

  • charroie (tu)
  • charroyons (nous)
  • charroyez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cart (to transport by cart or waggon)

Câu hỏi thường gặp

charroyer nghĩa là gì?

charroyer (ngoại động từ) nghĩa là Chở bằng xe ba gác.

charroyer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của charroyer (giọng Pháp chuẩn): /ʃa.ʁwa.je/.

Chia động từ charroyer ở thì hiện tại thế nào?

je charroie, tu charroies, il/elle charroie, nous charroyons, vous charroyez, ils/elles charroient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.