TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

charretin

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

charretin nghĩa là xe ba gác nhỏ.

Nghĩa của charretin

Danh từ · giống đực

  1. Xe ba gác nhỏ.

Dạng từ của charretin

Đi với mạo từ: un charretin · le charretin

Câu hỏi thường gặp

charretin nghĩa là gì?

charretin (danh từ) nghĩa là xe ba gác nhỏ.

charretin là giống đực hay giống cái?

charretin là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.