TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

charrée

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

charrée nghĩa là bã xút, tro giặt.

Nghĩa của charrée

Danh từ · giống cái

  1. Bã xút.
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Tro giặt (tro để hòa lấy nước giặt).

Dạng từ của charrée

Đi với mạo từ: une charrée · la charrée

Câu hỏi thường gặp

charrée nghĩa là gì?

charrée (danh từ) nghĩa là bã xút, tro giặt.

charrée là giống đực hay giống cái?

charrée là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.