chènevière
danh từ giống cái (f)
/ʃɛ.nə.vjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
chènevière nghĩa là ruộng gai dầu.
Nghĩa của chènevière
Danh từ · giống cái
- Ruộng gai dầu.
Dạng từ của chènevière
Đi với mạo từ: une chènevière · la chènevière
| Số nhiều | chènevières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hemp field
Câu hỏi thường gặp
chènevière nghĩa là gì?
chènevière (danh từ) nghĩa là ruộng gai dầu.
chènevière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chènevière (giọng Pháp chuẩn): /ʃɛ.nə.vjɛʁ/.
chènevière là giống đực hay giống cái?
chènevière là danh từ giống cái (dùng với une, la).