celtique
/sɛl.tik/ giọng máy của trình duyệt
celtique nghĩa là Thuộc dân tộc Xen-tơ.
Nghĩa của celtique
Tính từ
- Thuộc dân tộc Xen-tơ.
- Art celtiquenghệ thuật Xen-tơ
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Tiếng Xen-tơ.
Dạng từ của celtique
| Số nhiều | celtiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Celtic (of the Celts; of the style of the Celts)
Câu hỏi thường gặp
celtique nghĩa là gì?
celtique (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc dân tộc Xen-tơ.
celtique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của celtique (giọng Pháp chuẩn): /sɛl.tik/.