ceinturon
danh từ giống đực (m)
/sɛ̃.ty.ʁɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
ceinturon nghĩa là thắt lưng.
Nghĩa của ceinturon
Danh từ · giống đực
- Quân sự Thắt lưng.
Dạng từ của ceinturon
Đi với mạo từ: un ceinturon · le ceinturon
| Số nhiều | ceinturons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ leather belt for holding knives, swords, daggers, etc.; any wide leather belt
Câu hỏi thường gặp
ceinturon nghĩa là gì?
ceinturon (danh từ) nghĩa là thắt lưng.
ceinturon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ceinturon (giọng Pháp chuẩn): /sɛ̃.ty.ʁɔ̃/.
ceinturon là giống đực hay giống cái?
ceinturon là danh từ giống đực (dùng với un, le).