cavité
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ka.vi.te/ giọng máy của trình duyệt
cavité nghĩa là lỗ hỗng, khoang.
Nghĩa của cavité
Danh từ · giống cái
- Lỗ hỗng, khoang, ổ.
- Boucher une cavitébít một lỗ hổng
- Cavité thoracique(giải phẫu) khoang ngực
- Cavité articulaire(giải phẫu) ổ khớp
Dạng từ của cavité
Đi với mạo từ: une cavité · la cavité
| Số nhiều | cavités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cavity
Câu hỏi thường gặp
cavité nghĩa là gì?
cavité (danh từ) nghĩa là lỗ hỗng, khoang.
cavité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cavité (giọng Pháp chuẩn): /ka.vi.te/.
cavité là giống đực hay giống cái?
cavité là danh từ giống cái (dùng với une, la).