TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cavaillon

danh từ giống đực (m)
/ka.va.jɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

cavaillon nghĩa là dưa cavayông.

Nghĩa của cavaillon

Danh từ · giống đực

  1. Nông nghiệp dải không tới cây (dải đất quay các gốc nho, cày máy cày không tới).
  2. Dưa cavayông (giống dưa tây ở miền nam nước Pháp).

Dạng từ của cavaillon

Đi với mạo từ: un cavaillon · le cavaillon

Câu hỏi thường gặp

cavaillon nghĩa là gì?

cavaillon (danh từ) nghĩa là dưa cavayông.

cavaillon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cavaillon (giọng Pháp chuẩn): /ka.va.jɔ̃/.

cavaillon là giống đực hay giống cái?

cavaillon là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.