cavaillon
danh từ giống đực (m)
/ka.va.jɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
cavaillon nghĩa là dưa cavayông.
Nghĩa của cavaillon
Danh từ · giống đực
- Nông nghiệp dải không tới cây (dải đất quay các gốc nho, cày máy cày không tới).
- Dưa cavayông (giống dưa tây ở miền nam nước Pháp).
Dạng từ của cavaillon
Đi với mạo từ: un cavaillon · le cavaillon
Câu hỏi thường gặp
cavaillon nghĩa là gì?
cavaillon (danh từ) nghĩa là dưa cavayông.
cavaillon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cavaillon (giọng Pháp chuẩn): /ka.va.jɔ̃/.
cavaillon là giống đực hay giống cái?
cavaillon là danh từ giống đực (dùng với un, le).