caudataire
danh từ giống đực (m)
/ko.da.tɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
caudataire nghĩa là người nâng đuôi áo, kẻ xu nịnh.
Nghĩa của caudataire
Danh từ · giống đực
- Người nâng đuôi áo (của giáo hoàng...).
- Nghĩa bóng Kẻ xu nịnh.
Dạng từ của caudataire
Đi với mạo từ: un caudataire · le caudataire
| Số nhiều | caudataires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ trainbearer
Câu hỏi thường gặp
caudataire nghĩa là gì?
caudataire (danh từ) nghĩa là người nâng đuôi áo, kẻ xu nịnh.
caudataire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caudataire (giọng Pháp chuẩn): /ko.da.tɛʁ/.
caudataire là giống đực hay giống cái?
caudataire là danh từ giống đực (dùng với un, le).