catéchuménat
catéchuménat nghĩa là Tình trạng người mới học đạo.
Nghĩa của catéchuménat
Danh từ · giống đực
- Tình trạng người mới học đạo.
Dạng từ của catéchuménat
Đi với mạo từ: un catéchuménat · le catéchuménat
| Số nhiều | catéchuménats |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ catechumenate
Câu hỏi thường gặp
catéchuménat nghĩa là gì?
catéchuménat (danh từ) nghĩa là Tình trạng người mới học đạo.
catéchuménat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của catéchuménat (giọng Pháp chuẩn): /ka.te.ky.me.na/.
catéchuménat là giống đực hay giống cái?
catéchuménat là danh từ giống đực (dùng với un, le).