TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

casse-pierres

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

casse-pierres nghĩa là búa đập đá, máy đập đá.

Nghĩa của casse-pierres

Danh từ · giống đực

  1. Búa đập đá; máy đập đá.
  2. Thực vật học Như pariétaire.

Dạng từ của casse-pierres

Đi với mạo từ: un casse-pierres · le casse-pierres

Câu hỏi thường gặp

casse-pierres nghĩa là gì?

casse-pierres (danh từ) nghĩa là búa đập đá, máy đập đá.

casse-pierres là giống đực hay giống cái?

casse-pierres là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.