casoar
danh từ giống đực (m)
/ka.zɔ.aʁ/ giọng máy của trình duyệt
casoar nghĩa là chùm lông mũ.
Nghĩa của casoar
Danh từ · giống đực
- Động vật học Đà điểu úc cổ trụi.
- Quân sự Chùm lông mũ (của học sinh trường Xanh Xia).
Dạng từ của casoar
Đi với mạo từ: un casoar · le casoar
| Số nhiều | casoars |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cassowary
Câu hỏi thường gặp
casoar nghĩa là gì?
casoar (danh từ) nghĩa là chùm lông mũ.
casoar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của casoar (giọng Pháp chuẩn): /ka.zɔ.aʁ/.
casoar là giống đực hay giống cái?
casoar là danh từ giống đực (dùng với un, le).