caryopse
danh từ giống đực (m)
/ka.ʁjɔps/ giọng máy của trình duyệt
caryopse nghĩa là hạt thóc.
Nghĩa của caryopse
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Hạt thóc.
Dạng từ của caryopse
Đi với mạo từ: un caryopse · le caryopse
| Số nhiều | caryopses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ caryopsis
Câu hỏi thường gặp
caryopse nghĩa là gì?
caryopse (danh từ) nghĩa là hạt thóc.
caryopse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caryopse (giọng Pháp chuẩn): /ka.ʁjɔps/.
caryopse là giống đực hay giống cái?
caryopse là danh từ giống đực (dùng với un, le).