cartonnage
danh từ giống đực (m)
/kaʁ.tɔ.naʒ/ giọng máy của trình duyệt
cartonnage nghĩa là đồ các tông.
Nghĩa của cartonnage
Danh từ · giống đực
- Nghề làm đồ (bằng) các tông.
- Đồ (bằng) các tông.
- Sự đóng bìa cứng (sách).
Dạng từ của cartonnage
Đi với mạo từ: un cartonnage · le cartonnage
| Số nhiều | cartonnages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a cardboard covering of a parcel for protection during delivery
Câu hỏi thường gặp
cartonnage nghĩa là gì?
cartonnage (danh từ) nghĩa là đồ các tông.
cartonnage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cartonnage (giọng Pháp chuẩn): /kaʁ.tɔ.naʒ/.
cartonnage là giống đực hay giống cái?
cartonnage là danh từ giống đực (dùng với un, le).