carrelage
danh từ giống đực (m)
/kaʁ.laʒ/ giọng máy của trình duyệt
carrelage nghĩa là sự lát gạch vuông, lớp lát gạch vuông.
Nghĩa của carrelage
Danh từ · giống đực
- Sự lát gạch vuông.
- Lớp lát gạch vuông.
Dạng từ của carrelage
Đi với mạo từ: un carrelage · le carrelage
| Số nhiều | carrelages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tiling, tiles (covering of tiles); tiling (action of covering with tiles); tiled floor; tiling, tessellation (tiling pattern with no gaps)
Câu hỏi thường gặp
carrelage nghĩa là gì?
carrelage (danh từ) nghĩa là sự lát gạch vuông, lớp lát gạch vuông.
carrelage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carrelage (giọng Pháp chuẩn): /kaʁ.laʒ/.
carrelage là giống đực hay giống cái?
carrelage là danh từ giống đực (dùng với un, le).