caronade
danh từ giống cái (f)
/ka.ʁɔ.nad/ giọng máy của trình duyệt
caronade nghĩa là đại bác thủy quân.
Nghĩa của caronade
Danh từ · giống cái
- Sử học Đại bác thủy quân.
Dạng từ của caronade
Đi với mạo từ: une caronade · la caronade
| Số nhiều | caronades |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ carronade
Câu hỏi thường gặp
caronade nghĩa là gì?
caronade (danh từ) nghĩa là đại bác thủy quân.
caronade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caronade (giọng Pháp chuẩn): /ka.ʁɔ.nad/.
caronade là giống đực hay giống cái?
caronade là danh từ giống cái (dùng với une, la).