carme
danh từ giống cái (f)
/kaʁm/ giọng máy của trình duyệt
carme nghĩa là bồ câu nhạn.
Nghĩa của carme
Danh từ · giống cái
- Động vật học Bồ câu nhạn.
- Tu sĩ dòng Các-men.
Dạng từ của carme
Đi với mạo từ: une carme · la carme
| Số nhiều | carmes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Carmelite, white friar
Câu hỏi thường gặp
carme nghĩa là gì?
carme (danh từ) nghĩa là bồ câu nhạn.
carme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carme (giọng Pháp chuẩn): /kaʁm/.
carme là giống đực hay giống cái?
carme là danh từ giống cái (dùng với une, la).