carillonneur
danh từ giống đực (m)
/ka.ʁi.jɔ.nœʁ/ giọng máy của trình duyệt
carillonneur nghĩa là người rung chông.
Nghĩa của carillonneur
Danh từ · giống đực
- Người rung chông.
Dạng từ của carillonneur
Đi với mạo từ: un carillonneur · le carillonneur
| Số nhiều | carillonneurs |
| Giống cái | carillonneuse |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ carillonist, carillonneur
Câu hỏi thường gặp
carillonneur nghĩa là gì?
carillonneur (danh từ) nghĩa là người rung chông.
carillonneur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carillonneur (giọng Pháp chuẩn): /ka.ʁi.jɔ.nœʁ/.
carillonneur là giống đực hay giống cái?
carillonneur là danh từ giống đực (dùng với un, le).