carillonné
/ka.ʁi.jɔ.ne/ giọng máy của trình duyệt
carillonné nghĩa là Fête carillonnée lễ có chuông báo (lễ lớn).
Nghĩa của carillonné
Tính từ
- Fête carillonnée lễ có chuông báo (lễ lớn).
- aux fêtes carillonnéestrong những dịp long trọng
Dạng từ của carillonné
| Số nhiều | carillonnés |
| Giống cái số nhiều | carillonnées |
Câu hỏi thường gặp
carillonné nghĩa là gì?
carillonné (tính từ) nghĩa là Fête carillonnée lễ có chuông báo (lễ lớn).
carillonné phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carillonné (giọng Pháp chuẩn): /ka.ʁi.jɔ.ne/.