caricaturiste
danh từ giống đực (m)
/ka.ʁi.ka.ty.ʁist/ giọng máy của trình duyệt
caricaturiste nghĩa là họa sĩ biếm họa.
Nghĩa của caricaturiste
Danh từ · giống đực
- Họa sĩ biếm họa.
Dạng từ của caricaturiste
Đi với mạo từ: un caricaturiste · le caricaturiste
| Số nhiều | caricaturistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ caricaturist
Câu hỏi thường gặp
caricaturiste nghĩa là gì?
caricaturiste (danh từ) nghĩa là họa sĩ biếm họa.
caricaturiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caricaturiste (giọng Pháp chuẩn): /ka.ʁi.ka.ty.ʁist/.
caricaturiste là giống đực hay giống cái?
caricaturiste là danh từ giống đực (dùng với un, le).