cargo
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kaʁ.ɡo/ giọng máy của trình duyệt
cargo nghĩa là tàu chở hàng.
Nghĩa của cargo
Danh từ · giống đực
- Tàu chở hàng.
Dạng từ của cargo
Đi với mạo từ: un cargo · le cargo
| Số nhiều | cargos |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ship designed to carry a cargo
Câu hỏi thường gặp
cargo nghĩa là gì?
cargo (danh từ) nghĩa là tàu chở hàng.
cargo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cargo (giọng Pháp chuẩn): /kaʁ.ɡo/.
cargo là giống đực hay giống cái?
cargo là danh từ giống đực (dùng với un, le).