cardinalat
danh từ giống đực (m)
/kaʁ.di.na.la/ giọng máy của trình duyệt
cardinalat nghĩa là chức hồng y.
Nghĩa của cardinalat
Danh từ · giống đực
- Tôn giáo Chức hồng y.
Dạng từ của cardinalat
Đi với mạo từ: un cardinalat · le cardinalat
| Số nhiều | cardinalats |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cardinalate
Câu hỏi thường gặp
cardinalat nghĩa là gì?
cardinalat (danh từ) nghĩa là chức hồng y.
cardinalat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cardinalat (giọng Pháp chuẩn): /kaʁ.di.na.la/.
cardinalat là giống đực hay giống cái?
cardinalat là danh từ giống đực (dùng với un, le).