cardamine
danh từ giống cái (f)
/kaʁ.da.min/ giọng máy của trình duyệt
cardamine nghĩa là cây cải xoong đồng.
Nghĩa của cardamine
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cây cải xoong đồng.
Dạng từ của cardamine
Đi với mạo từ: une cardamine · la cardamine
| Số nhiều | cardamines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cardamine
Câu hỏi thường gặp
cardamine nghĩa là gì?
cardamine (danh từ) nghĩa là cây cải xoong đồng.
cardamine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cardamine (giọng Pháp chuẩn): /kaʁ.da.min/.
cardamine là giống đực hay giống cái?
cardamine là danh từ giống cái (dùng với une, la).