carcinologie
danh từ giống cái (f)
/kaʁ.si.nɔ.lɔ.ʒi/ giọng máy của trình duyệt
carcinologie nghĩa là giáp xác học.
Nghĩa của carcinologie
Danh từ · giống cái
- Động vật học Giáp xác học.
- Y học Như cancérologie.
Dạng từ của carcinologie
Đi với mạo từ: une carcinologie · la carcinologie
| Số nhiều | carcinologies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ carcinology
Câu hỏi thường gặp
carcinologie nghĩa là gì?
carcinologie (danh từ) nghĩa là giáp xác học.
carcinologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carcinologie (giọng Pháp chuẩn): /kaʁ.si.nɔ.lɔ.ʒi/.
carcinologie là giống đực hay giống cái?
carcinologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).