carcasse
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kaʁ.kas/ giọng máy của trình duyệt
carcasse nghĩa là bộ xương, thân mình.
Nghĩa của carcasse
Danh từ · giống cái
- Bộ xương.
- La carcasse humainebộ xương người
- Thân mật Thân mình.
- Vieille carcassethân già
- Khung, cốt.
- Carcasse d'un navirekhung tàu
Dạng từ của carcasse
Đi với mạo từ: une carcasse · la carcasse
| Số nhiều | carcasses |
Họ từ của carcasse
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ carcass (dead animal); carcass; skeleton; bones (of a plan); an assembly of pieces of wood, metal or another substance making up the framework of a construction
Câu hỏi thường gặp
carcasse nghĩa là gì?
carcasse (danh từ) nghĩa là bộ xương, thân mình.
carcasse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carcasse (giọng Pháp chuẩn): /kaʁ.kas/.
carcasse là giống đực hay giống cái?
carcasse là danh từ giống cái (dùng với une, la).