carburateur
danh từ cả hai giống
/kaʁ.by.ʁa.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
carburateur nghĩa là bộ chế hòa khí.
Nghĩa của carburateur
Danh từ · cả hai giống
- Kỹ thuật Bộ chế hòa khí.
Dạng từ của carburateur
| Số nhiều | carburateurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ carburetor
Câu hỏi thường gặp
carburateur nghĩa là gì?
carburateur (danh từ) nghĩa là bộ chế hòa khí.
carburateur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carburateur (giọng Pháp chuẩn): /kaʁ.by.ʁa.tœʁ/.
carburateur là giống đực hay giống cái?
carburateur là danh từ cả hai giống.