TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

carbonyle

danh từ giống đực (m)
/caʁbonil/ giọng máy của trình duyệt

carbonyle nghĩa là Cacbonila.

Nghĩa của carbonyle

Danh từ · giống đực

  1. Hóa học Cacbonila.

Dạng từ của carbonyle

Đi với mạo từ: un carbonyle · le carbonyle

Câu hỏi thường gặp

carbonyle nghĩa là gì?

carbonyle (danh từ) nghĩa là Cacbonila.

carbonyle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của carbonyle (giọng Pháp chuẩn): /caʁbonil/.

carbonyle là giống đực hay giống cái?

carbonyle là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.