carbonnade
danh từ giống cái (f)
/kaʁ.bɔ.nad/ giọng máy của trình duyệt
carbonnade nghĩa là Như carbonade.
Nghĩa của carbonnade
Danh từ · giống cái
- Như carbonade.
Dạng từ của carbonnade
Đi với mạo từ: une carbonnade · la carbonnade
| Số nhiều | carbonnades |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ carbonade
Câu hỏi thường gặp
carbonnade nghĩa là gì?
carbonnade (danh từ) nghĩa là Như carbonade.
carbonnade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carbonnade (giọng Pháp chuẩn): /kaʁ.bɔ.nad/.
carbonnade là giống đực hay giống cái?
carbonnade là danh từ giống cái (dùng với une, la).