caractérologie
danh từ giống cái (f)
/ka.ʁak.te.ʁɔ.lɔ.ʒi/ giọng máy của trình duyệt
caractérologie nghĩa là cá tính học.
Nghĩa của caractérologie
Danh từ · giống cái
- Cá tính học.
Dạng từ của caractérologie
Đi với mạo từ: une caractérologie · la caractérologie
| Số nhiều | caractérologies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ characterology
Câu hỏi thường gặp
caractérologie nghĩa là gì?
caractérologie (danh từ) nghĩa là cá tính học.
caractérologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caractérologie (giọng Pháp chuẩn): /ka.ʁak.te.ʁɔ.lɔ.ʒi/.
caractérologie là giống đực hay giống cái?
caractérologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).