TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

caréner

/ka.ʁe.ne/ giọng máy của trình duyệt

caréner nghĩa là Lau chùi sửa chữa lòng (tàu).

Nghĩa của caréner

Ngoại động từ

  1. Lau chùi sửa chữa lòng (tàu).
  2. Kỹ thuật Làm cho (xe cộ...) có dạng hình thoi (để giảm sức cản của không khí...).

Chia động từ caréner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: carénéHiện tại phân từ: carénant

Hiện tại présent

  • je carène
  • tu carènes
  • il/elle carène
  • nous carénons
  • vous carénez
  • ils/elles carènent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai caréné
  • tu as caréné
  • il/elle a caréné
  • nous avons caréné
  • vous avez caréné
  • ils/elles ont caréné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je carénais
  • tu carénais
  • il/elle carénait
  • nous carénions
  • vous caréniez
  • ils/elles carénaient

Tương lai đơn futur simple

  • je carènerai
  • tu carèneras
  • il/elle carènera
  • nous carènerons
  • vous carènerez
  • ils/elles carèneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je carènerais
  • tu carènerais
  • il/elle carènerait
  • nous carènerions
  • vous carèneriez
  • ils/elles carèneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je carène
  • que tu carènes
  • qu'il/elle carène
  • que nous carénions
  • que vous caréniez
  • qu'ils/elles carènent

Quá khứ đơn passé simple

  • je carénai
  • tu carénas
  • il/elle caréna
  • nous carénâmes
  • vous carénâtes
  • ils/elles carénèrent

Mệnh lệnh impératif

  • carène (tu)
  • carénons (nous)
  • carénez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to careen

Câu hỏi thường gặp

caréner nghĩa là gì?

caréner (ngoại động từ) nghĩa là Lau chùi sửa chữa lòng (tàu).

caréner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của caréner (giọng Pháp chuẩn): /ka.ʁe.ne/.

Chia động từ caréner ở thì hiện tại thế nào?

je carène, tu carènes, il/elle carène, nous carénons, vous carénez, ils/elles carènent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.