capitalisation
capitalisation nghĩa là sự chuyển thành vốn, sự tư bản hóa, sự tích lũy vốn.
Nghĩa của capitalisation
Danh từ · giống cái
- Sự chuyển thành vốn, sự tư bản hóa.
- Sự tích lũy vốn.
- Bảo hiểm tiết kiệm.
- Société de capitalisationcông ty bảo hiểm tiết kiệm
Dạng từ của capitalisation
Đi với mạo từ: une capitalisation · la capitalisation
| Số nhiều | capitalisations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ capitalisation
Câu hỏi thường gặp
capitalisation nghĩa là gì?
capitalisation (danh từ) nghĩa là sự chuyển thành vốn, sự tư bản hóa, sự tích lũy vốn.
capitalisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của capitalisation (giọng Pháp chuẩn): /ka.pi.ta.li.za.sjɔ̃/.
capitalisation là giống đực hay giống cái?
capitalisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).