capéer
giọng máy của trình duyệt
capéer nghĩa là ở thế chống dông.
Nghĩa của capéer
Nội động từ
- Hàng hải Ở thế chống dông.
Câu hỏi thường gặp
capéer nghĩa là gì?
capéer (nội động từ) nghĩa là ở thế chống dông.
capéer nghĩa là ở thế chống dông.
capéer (nội động từ) nghĩa là ở thế chống dông.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.