TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

canoter

/ka.nɔ.te/ giọng máy của trình duyệt

canoter nghĩa là chèo xuồng, bơi xuồng.

Nghĩa của canoter

Nội động từ

  1. Chèo xuồng, bơi xuồng.

Chia động từ canoter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: canotéHiện tại phân từ: canotant

Hiện tại présent

  • je canote
  • tu canotes
  • il/elle canote
  • nous canotons
  • vous canotez
  • ils/elles canotent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai canoté
  • tu as canoté
  • il/elle a canoté
  • nous avons canoté
  • vous avez canoté
  • ils/elles ont canoté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je canotais
  • tu canotais
  • il/elle canotait
  • nous canotions
  • vous canotiez
  • ils/elles canotaient

Tương lai đơn futur simple

  • je canoterai
  • tu canoteras
  • il/elle canotera
  • nous canoterons
  • vous canoterez
  • ils/elles canoteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je canoterais
  • tu canoterais
  • il/elle canoterait
  • nous canoterions
  • vous canoteriez
  • ils/elles canoteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je canote
  • que tu canotes
  • qu'il/elle canote
  • que nous canotions
  • que vous canotiez
  • qu'ils/elles canotent

Quá khứ đơn passé simple

  • je canotai
  • tu canotas
  • il/elle canota
  • nous canotâmes
  • vous canotâtes
  • ils/elles canotèrent

Mệnh lệnh impératif

  • canote (tu)
  • canotons (nous)
  • canotez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to go canoeing

Câu hỏi thường gặp

canoter nghĩa là gì?

canoter (nội động từ) nghĩa là chèo xuồng, bơi xuồng.

canoter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của canoter (giọng Pháp chuẩn): /ka.nɔ.te/.

Chia động từ canoter ở thì hiện tại thế nào?

je canote, tu canotes, il/elle canote, nous canotons, vous canotez, ils/elles canotent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.