canonnier
danh từ giống đực (m)
/ka.nɔ.nje/ giọng máy của trình duyệt
canonnier nghĩa là pháo thủ.
Nghĩa của canonnier
Danh từ · giống đực
- Pháo thủ.
Dạng từ của canonnier
Đi với mạo từ: un canonnier · le canonnier
| Số nhiều | canonniers |
| Giống cái | cannonière |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cannoneer
Câu hỏi thường gặp
canonnier nghĩa là gì?
canonnier (danh từ) nghĩa là pháo thủ.
canonnier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của canonnier (giọng Pháp chuẩn): /ka.nɔ.nje/.
canonnier là giống đực hay giống cái?
canonnier là danh từ giống đực (dùng với un, le).