TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

canonner

/ka.nɔ.ne/ giọng máy của trình duyệt

canonner nghĩa là pháo kích, nã đại bác.

Nghĩa của canonner

Ngoại động từ

  1. Pháo kích, nã đại bác.
    • Canonner une villepháo kích một thành phố

Chia động từ canonner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: canonnéHiện tại phân từ: canonnant

Hiện tại présent

  • je canonne
  • tu canonnes
  • il/elle canonne
  • nous canonnons
  • vous canonnez
  • ils/elles canonnent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai canonné
  • tu as canonné
  • il/elle a canonné
  • nous avons canonné
  • vous avez canonné
  • ils/elles ont canonné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je canonnais
  • tu canonnais
  • il/elle canonnait
  • nous canonnions
  • vous canonniez
  • ils/elles canonnaient

Tương lai đơn futur simple

  • je canonnerai
  • tu canonneras
  • il/elle canonnera
  • nous canonnerons
  • vous canonnerez
  • ils/elles canonneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je canonnerais
  • tu canonnerais
  • il/elle canonnerait
  • nous canonnerions
  • vous canonneriez
  • ils/elles canonneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je canonne
  • que tu canonnes
  • qu'il/elle canonne
  • que nous canonnions
  • que vous canonniez
  • qu'ils/elles canonnent

Quá khứ đơn passé simple

  • je canonnai
  • tu canonnas
  • il/elle canonna
  • nous canonnâmes
  • vous canonnâtes
  • ils/elles canonnèrent

Mệnh lệnh impératif

  • canonne (tu)
  • canonnons (nous)
  • canonnez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cannon, cannonade

Câu hỏi thường gặp

canonner nghĩa là gì?

canonner (ngoại động từ) nghĩa là pháo kích, nã đại bác.

canonner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của canonner (giọng Pháp chuẩn): /ka.nɔ.ne/.

Chia động từ canonner ở thì hiện tại thế nào?

je canonne, tu canonnes, il/elle canonne, nous canonnons, vous canonnez, ils/elles canonnent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.